маркизе́т
giống đựcbất động vật
markizét
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маркизе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркизе́т nghĩa là the, lương.
Nghĩa của маркизе́т
Danh từ
- The, lương.
Biến cách của маркизе́т (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | маркизе́т |
| Sinh cách кого? чего? | маркизе́та |
| Tặng cách кому? чему? | маркизе́ту |
| Đối cách кого? что? | маркизе́т |
| Công cụ cách кем? чем? | маркизе́том |
| Giới cách о ком? о чём? | маркизе́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маркизет nghĩa là gì?
маркизет (danh từ) nghĩa là the, lương.
маркизет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркизе́т (phiên âm Latinh markizét); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.