ма́ркий
márkij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ркий nghĩa là dễ bẩn.
Nghĩa của ма́ркий
Tính từ
- Dễ [bị] bẩn.
- э́то ма́ркий материа́лđây là loại vải dễ [bị] bẩn
Biến cách của ма́ркий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ркий | ма́ркое | ма́ркая | ма́ркие |
| Sinh cách | ма́ркого | ма́ркого | ма́ркой | ма́рких |
| Tặng cách | ма́ркому | ма́ркому | ма́ркой | ма́рким |
| Đối cách | ма́ркий | ма́ркое | ма́ркую | ма́ркие |
| Công cụ cách | ма́рким | ма́рким | ма́ркой | ма́ркими |
| Giới cách | ма́рком | ма́рком | ма́ркой | ма́рких |
| Dạng ngắn | ма́рок | ма́рко | ма́рка//марка́ | ма́рки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маркий nghĩa là gì?
маркий (tính từ) nghĩa là dễ bẩn.
маркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ркий (phiên âm Latinh márkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.