мармела́д
Dấu sắc trên мармела́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мармела́д nghĩa là mứt, mứt bột quả.
Nghĩa của мармела́д
Danh từ
- Mứt, mứt bột quả.
Biến cách của мармела́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мармела́д | мармела́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мармела́да | мармела́дов |
| Tặng cách кому? чему? | мармела́ду | мармела́дам |
| Đối cách кого? что? | мармела́д | мармела́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | мармела́дом | мармела́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мармела́де | мармела́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мармела́д
Câu ví dụ với мармела́д
- Ненавижу мармелад. Tôi ghét mứt cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9927537
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мармелад nghĩa là gì?
мармелад (danh từ) nghĩa là mứt, mứt bột quả.
мармелад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мармела́д (phiên âm Latinh marmelád, IPA [mərmʲɪˈɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.