маркирова́ть
hai thể
markirovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маркирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркирова́ть nghĩa là dán nhãn hiệu.
Nghĩa của маркирова́ть
Động từ
- Dán (gắn) nhãn hiệu.
Chia động từ маркирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | маркиру́ю |
| ты | маркиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | маркиру́ет |
| мы | маркиру́ем |
| вы | маркиру́ете |
| они́ | маркиру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | маркирова́л |
| Giống cái (она́) | маркирова́ла |
| Giống trung (оно́) | маркирова́ло |
| Số nhiều (они́) | маркирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | маркиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | маркиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
маркировать nghĩa là gì?
маркировать (động từ) nghĩa là dán nhãn hiệu.
маркировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркирова́ть (phiên âm Latinh markirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.