TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маркис

markis giọng máy của trình duyệt

маркис nghĩa là hầu tước.

Nghĩa của маркис

Danh từ

  1. Hầu tước.

Câu hỏi thường gặp

маркис nghĩa là gì?

маркис (danh từ) nghĩa là hầu tước.

маркис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маркис (phiên âm Latinh markis); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.