маркси́зм-ленини́зм
Dấu sắc trên маркси́зм-ленини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркси́зм-ленини́зм nghĩa là chủ nghĩa mác-lê-nin.
Nghĩa của маркси́зм-ленини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa Mác-Lê-nin.
Biến cách của маркси́зм-ленини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | маркси́зм-ленини́зм |
| Sinh cách кого? чего? | маркси́зма-ленини́зма |
| Tặng cách кому? чему? | маркси́зму-ленини́зму |
| Đối cách кого? что? | маркси́зм-ленини́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | маркси́змом-ленини́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | маркси́зме-ленини́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
марксизм-ленинизм nghĩa là gì?
марксизм-ленинизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa mác-lê-nin.
марксизм-ленинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркси́зм-ленини́зм (phiên âm Latinh marksízm-leninízm, IPA [mɐrkˈsʲizm lʲɪnʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.