маркси́ст
Dấu sắc trên маркси́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркси́ст nghĩa là người mác-xít.
Nghĩa của маркси́ст
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa Mác, người mác-xít.
Biến cách của маркси́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маркси́ст | маркси́сты |
| Sinh cách кого? чего? | маркси́ста | маркси́стов |
| Tặng cách кому? чему? | маркси́сту | маркси́стам |
| Đối cách кого? что? | маркси́ста | маркси́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | маркси́стом | маркси́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | маркси́сте | маркси́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
марксист nghĩa là gì?
марксист (danh từ) nghĩa là người mác-xít.
марксист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркси́ст (phiên âm Latinh marksíst, IPA [mɐrkˈsʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.