маркси́стский
Dấu sắc trên маркси́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркси́стский nghĩa là mác-xít.
Nghĩa của маркси́стский
Tính từ
- Mác-xít.
Biến cách của маркси́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маркси́стский | маркси́стское | маркси́стская | маркси́стские |
| Sinh cách | маркси́стского | маркси́стского | маркси́стской | маркси́стских |
| Tặng cách | маркси́стскому | маркси́стскому | маркси́стской | маркси́стским |
| Đối cách | маркси́стский / маркси́стского | маркси́стское | маркси́стскую | маркси́стские / маркси́стских |
| Công cụ cách | маркси́стским | маркси́стским | маркси́стской | маркси́стскими |
| Giới cách | маркси́стском | маркси́стском | маркси́стской | маркси́стских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
марксистский nghĩa là gì?
марксистский (tính từ) nghĩa là mác-xít.
марксистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркси́стский (phiên âm Latinh marksístskij, IPA [mɐrkˈsʲisːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.