маркше́йдер
Dấu sắc trên маркше́йдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маркше́йдер nghĩa là người đo đạc mỏ, người trắc địa mỏ.
Nghĩa của маркше́йдер
Danh từ
- Người đo đạc mỏ, người trắc địa mỏ, trắc địa viên hầm lò.
Biến cách của маркше́йдер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маркше́йдер | маркше́йдеры |
| Sinh cách кого? чего? | маркше́йдера | маркше́йдеров |
| Tặng cách кому? чему? | маркше́йдеру | маркше́йдерам |
| Đối cách кого? что? | маркше́йдера | маркше́йдеров |
| Công cụ cách кем? чем? | маркше́йдером | маркше́йдерами |
| Giới cách о ком? о чём? | маркше́йдере | маркше́йдерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
маркшейдер nghĩa là gì?
маркшейдер (danh từ) nghĩa là người đo đạc mỏ, người trắc địa mỏ.
маркшейдер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маркше́йдер (phiên âm Latinh markšéjder); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.