TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мародёрство

giống trungbất động vật
marodjórstvo[mərɐˈdʲɵrstvə] giọng máy của trình duyệt

мародёрство nghĩa là trộm cướp.

Nghĩa của мародёрство

Danh từ

  1. [Hành động, nạn, sự] trộm cướp (ở nơi có chiến sự).

Biến cách của мародёрство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мародёрствомародёрства
Sinh cách кого? чего?мародёрствамародёрств
Tặng cách кому? чему?мародёрствумародёрствам
Đối cách кого? что?мародёрствомародёрства
Công cụ cách кем? чем?мародёрствоммародёрствами
Giới cách о ком? о чём?мародёрствемародёрствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мародёрство nghĩa là gì?

мародёрство (danh từ) nghĩa là trộm cướp.

мародёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мародёрство (phiên âm Latinh marodjórstvo, IPA [mərɐˈdʲɵrstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.