TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

март

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mart[mart] giọng máy của trình duyệt

март nghĩa là tháng ba.

Nghĩa của март

Danh từ

  1. Tháng Ba, tháng ba.

Biến cách của март (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́ртма́рты
Sinh cách кого? чего?ма́ртама́ртов
Tặng cách кому? чему?ма́ртума́ртам
Đối cách кого? что?ма́ртма́рты
Công cụ cách кем? чем?ма́ртомма́ртами
Giới cách о ком? о чём?ма́ртема́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với март

  • Март - третий месяц года. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5161615
  • Новый мост будет завершен к марту. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687256
  • С Восьмым марта! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4960475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

март nghĩa là gì?

март (danh từ) nghĩa là tháng ba.

март đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là март (phiên âm Latinh mart, IPA [mart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.