март
март nghĩa là tháng ba.
Nghĩa của март
Danh từ
- Tháng Ba, tháng ba.
Biến cách của март (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́рт | ма́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ма́рта | ма́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | ма́рту | ма́ртам |
| Đối cách кого? что? | ма́рт | ма́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ртом | ма́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́рте | ма́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với март
- Март - третий месяц года. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5161615
- Новый мост будет завершен к марту. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687256
- С Восьмым марта! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4960475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
март nghĩa là gì?
март (danh từ) nghĩa là tháng ba.
март đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là март (phiên âm Latinh mart, IPA [mart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.