TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мародёрствовать

thể chưa hoàn thành
marodjórstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

мародёрствовать nghĩa là trộm cướp.

Nghĩa của мародёрствовать

Động từ

  1. Trộm cướp (ở nơi có chiến sự).

Câu hỏi thường gặp

мародёрствовать nghĩa là gì?

мародёрствовать (động từ) nghĩa là trộm cướp.

мародёрствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мародёрствовать (phiên âm Latinh marodjórstvovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.