марокка́нский
Dấu sắc trên марокка́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марокка́нский nghĩa là ma-rốc.
Nghĩa của марокка́нский
Tính từ
- Ma-rốc.
Biến cách của марокка́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | марокка́нский | марокка́нское | марокка́нская | марокка́нские |
| Sinh cách | марокка́нского | марокка́нского | марокка́нской | марокка́нских |
| Tặng cách | марокка́нскому | марокка́нскому | марокка́нской | марокка́нским |
| Đối cách | марокка́нский / марокка́нского | марокка́нское | марокка́нскую | марокка́нские / марокка́нских |
| Công cụ cách | марокка́нским | марокка́нским | марокка́нской | марокка́нскими |
| Giới cách | марокка́нском | марокка́нском | марокка́нской | марокка́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
марокканский nghĩa là gì?
марокканский (tính từ) nghĩa là ma-rốc.
марокканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марокка́нский (phiên âm Latinh marokkánskij, IPA [mərɐˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.