марселье́за
giống cáibất động vật
marselʹjéza
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên марселье́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марселье́за nghĩa là bài ca mác-xây-e.
Nghĩa của марселье́за
Danh từ
- Bài ca Mác-xây-e.
Biến cách của марселье́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марселье́за | марселье́зы |
| Sinh cách кого? чего? | марселье́зы | марселье́з |
| Tặng cách кому? чему? | марселье́зе | марселье́зам |
| Đối cách кого? что? | марселье́зу | марселье́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | марселье́зой | марселье́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | марселье́зе | марселье́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
марсельеза nghĩa là gì?
марсельеза (danh từ) nghĩa là bài ca mác-xây-e.
марсельеза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марселье́за (phiên âm Latinh marselʹjéza); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.