марсиа́нин
Dấu sắc trên марсиа́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марсиа́нин nghĩa là dân sao hỏa.
Nghĩa của марсиа́нин
Danh từ
- Dân sao Hỏa.
Biến cách của марсиа́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марсиа́нин | марсиа́не |
| Sinh cách кого? чего? | марсиа́нина | марсиа́н |
| Tặng cách кому? чему? | марсиа́нину | марсиа́нам |
| Đối cách кого? что? | марсиа́нина | марсиа́н |
| Công cụ cách кем? чем? | марсиа́нином | марсиа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | марсиа́нине | марсиа́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
марсианин nghĩa là gì?
марсианин (danh từ) nghĩa là dân sao hỏa.
марсианин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марсиа́нин (phiên âm Latinh marsiánin, IPA [mərsʲɪˈanʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.