марш
марш nghĩa là hành khúc.
Nghĩa của марш
Danh từ
- Hành khúc.
Biến cách của марш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́рш | ма́рши |
| Sinh cách кого? чего? | ма́рша | ма́ршей |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ршу | ма́ршам |
| Đối cách кого? что? | ма́рш | ма́рши |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ршем | ма́ршами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́рше | ма́ршах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của марш
Câu ví dụ với марш
- Внимание, марш! Sẵn sàng, chạy!Tatoeba #4064816
- На старт, внимание, марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815511
- На старт! Внимание! Марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1567492
- Марш в постель! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
марш nghĩa là gì?
марш (danh từ) nghĩa là hành khúc.
марш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марш (phiên âm Latinh marš, IPA [marʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.