TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

марш

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
marš[marʂ] giọng máy của trình duyệt

марш nghĩa là hành khúc.

Nghĩa của марш

Danh từ

  1. Hành khúc.

Biến cách của марш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́ршма́рши
Sinh cách кого? чего?ма́ршама́ршей
Tặng cách кому? чему?ма́ршума́ршам
Đối cách кого? что?ма́ршма́рши
Công cụ cách кем? чем?ма́ршемма́ршами
Giới cách о ком? о чём?ма́ршема́ршах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của марш

Câu ví dụ với марш

  • Внимание, марш! Sẵn sàng, chạy!Tatoeba #4064816
  • На старт, внимание, марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815511
  • На старт! Внимание! Марш! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1567492
  • Марш в постель! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #828975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

марш nghĩa là gì?

марш (danh từ) nghĩa là hành khúc.

марш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là марш (phiên âm Latinh marš, IPA [marʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.