марте́н
giống đựcbất động vật
martén
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên марте́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марте́н nghĩa là lò mác-tanh, lò mactanh.
Nghĩa của марте́н
Danh từ
- Lò Mác-tanh, lò mactanh, lò đúc thép, lò bằng.
Biến cách của марте́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марте́н | марте́ны |
| Sinh cách кого? чего? | марте́на | марте́нов |
| Tặng cách кому? чему? | марте́ну | марте́нам |
| Đối cách кого? что? | марте́н | марте́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | марте́ном | марте́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | марте́не | марте́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мартен nghĩa là gì?
мартен (danh từ) nghĩa là lò mác-tanh, lò mactanh.
мартен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марте́н (phiên âm Latinh martén); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.