ма́ртовский
Dấu sắc trên ма́ртовский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ртовский nghĩa là tháng ba.
Nghĩa của ма́ртовский
Tính từ
- Thuộc về tháng Ba, tháng ba.
Biến cách của ма́ртовский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ртовский | ма́ртовское | ма́ртовская | ма́ртовские |
| Sinh cách | ма́ртовского | ма́ртовского | ма́ртовской | ма́ртовских |
| Tặng cách | ма́ртовскому | ма́ртовскому | ма́ртовской | ма́ртовским |
| Đối cách | ма́ртовский / ма́ртовского | ма́ртовское | ма́ртовскую | ма́ртовские / ма́ртовских |
| Công cụ cách | ма́ртовским | ма́ртовским | ма́ртовской | ма́ртовскими |
| Giới cách | ма́ртовском | ма́ртовском | ма́ртовской | ма́ртовских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мартовский nghĩa là gì?
мартовский (tính từ) nghĩa là tháng ba.
мартовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ртовский (phiên âm Latinh mártovskij, IPA [ˈmartəfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.