марты́шка
Dấu sắc trên марты́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марты́шка nghĩa là con khỉ đuôi dài.
Nghĩa của марты́шка
Danh từ
- Con khỉ đuôi dài (Cercopithecus).
Biến cách của марты́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марты́шка | марты́шки |
| Sinh cách кого? чего? | марты́шки | марты́шек |
| Tặng cách кому? чему? | марты́шке | марты́шкам |
| Đối cách кого? что? | марты́шку | марты́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | марты́шкой | марты́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | марты́шке | марты́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мартышка nghĩa là gì?
мартышка (danh từ) nghĩa là con khỉ đuôi dài.
мартышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марты́шка (phiên âm Latinh martýška, IPA [mɐrˈtɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.