ма́ршал
máršal[ˈmarʂəɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́ршал chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ршал nghĩa là nguyên soái.
Nghĩa của ма́ршал
Danh từ
- Nguyên soái; (в капиталистических странах) thống chế.
- Ма́ршал Сове́тского Сою́заNguyên soái Liên -xô
Biến cách của ма́ршал (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́ршал | ма́ршалы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́ршала | ма́ршалов |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ршалу | ма́ршалам |
| Đối cách кого? что? | ма́ршала | ма́ршалов |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ршалом | ма́ршалами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ршале | ма́ршалах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
маршал nghĩa là gì?
маршал (danh từ) nghĩa là nguyên soái.
маршал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ршал (phiên âm Latinh máršal, IPA [ˈmarʂəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.