маршру́т
Dấu sắc trên маршру́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маршру́т nghĩa là hành trình, đường đi.
Nghĩa của маршру́т
Danh từ
- Hành trình, đường đi, lộ trình, tuyến.
Biến cách của маршру́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маршру́т | маршру́ты |
| Sinh cách кого? чего? | маршру́та | маршру́тов |
| Tặng cách кому? чему? | маршру́ту | маршру́там |
| Đối cách кого? что? | маршру́т | маршру́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | маршру́том | маршру́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | маршру́те | маршру́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маршрут nghĩa là gì?
маршрут (danh từ) nghĩa là hành trình, đường đi.
маршрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маршру́т (phiên âm Latinh maršrút, IPA [mɐrʂˈrut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.