ма́ршальский
Dấu sắc trên ма́ршальский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ршальский nghĩa là Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).
Nghĩa của ма́ршальский
Tính từ
- Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).
Biến cách của ма́ршальский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ршальский | ма́ршальское | ма́ршальская | ма́ршальские |
| Sinh cách | ма́ршальского | ма́ршальского | ма́ршальской | ма́ршальских |
| Tặng cách | ма́ршальскому | ма́ршальскому | ма́ршальской | ма́ршальским |
| Đối cách | ма́ршальский | ма́ршальское | ма́ршальскую | ма́ршальские |
| Công cụ cách | ма́ршальским | ма́ршальским | ма́ршальской | ма́ршальскими |
| Giới cách | ма́ршальском | ма́ршальском | ма́ршальской | ма́ршальских |
| Dạng ngắn | *ма́ршальск | *ма́ршальско | *ма́ршальска | ма́ршальски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маршальский nghĩa là gì?
маршальский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).
маршальский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ршальский (phiên âm Latinh máršalʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.