TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́ршальский

máršalʹskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́ршальский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́ршальский nghĩa là Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).

Nghĩa của ма́ршальский

Tính từ

  1. Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).

Biến cách của ма́ршальский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́ршальскийма́ршальскоема́ршальскаяма́ршальские
Sinh cáchма́ршальскогома́ршальскогома́ршальскойма́ршальских
Tặng cáchма́ршальскомума́ршальскомума́ршальскойма́ршальским
Đối cáchма́ршальскийма́ршальскоема́ршальскуюма́ршальские
Công cụ cáchма́ршальскимма́ршальскимма́ршальскойма́ршальскими
Giới cáchма́ршальскомма́ршальскомма́ршальскойма́ршальских
Dạng ngắn*ма́ршальск*ма́ршальско*ма́ршальскама́ршальски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маршальский nghĩa là gì?

маршальский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên soái; thông chế ((giống trung) маршал).

маршальский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́ршальский (phiên âm Latinh máršalʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.