марширова́ть
Dấu sắc trên марширова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марширова́ть nghĩa là đi đều bước.
Nghĩa của марширова́ть
Động từ
- Đi đều bước.
Chia động từ марширова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | марширу́ю |
| ты | марширу́ешь |
| он / она́ / оно́ | марширу́ет |
| мы | марширу́ем |
| вы | марширу́ете |
| они́ | марширу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + маршировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | марширова́л |
| Giống cái (она́) | марширова́ла |
| Giống trung (оно́) | марширова́ло |
| Số nhiều (они́) | марширова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | марширу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | марширу́йте |
Câu hỏi thường gặp
маршировать nghĩa là gì?
маршировать (động từ) nghĩa là đi đều bước.
маршировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марширова́ть (phiên âm Latinh marširovátʹ, IPA [mərʂɨrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.