марширо́вка
giống cáibất động vật
marširóvka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên марширо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марширо́вка nghĩa là sự đi đều bước.
Nghĩa của марширо́вка
Danh từ
- Sự đi đều bước.
Biến cách của марширо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марширо́вка | марширо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | марширо́вки | марширо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | марширо́вке | марширо́вкам |
| Đối cách кого? что? | марширо́вку | марширо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | марширо́вкой | марширо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | марширо́вке | марширо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маршировка nghĩa là gì?
маршировка (danh từ) nghĩa là sự đi đều bước.
маршировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марширо́вка (phiên âm Latinh marširóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.