TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маскара́д

giống đựcbất động vật
maskarád[məskɐˈrat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маскара́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маскара́д nghĩa là khiêu vũ trá hình, vũ hội hóa trang, vẻ ngoài kỳ dị, trang phục lạ thường.

Nghĩa của маскара́д

Danh từ

  1. бал [cuộc] khiêu vũ trá hình, vũ hội hóa trang, vũ hội giả trang.
  2. необычный костюм Vẻ ngoài kỳ dị, trang phục lạ thường.
  3. nghĩa bóng притворство [sự] vờ vĩnh, giả vờ, giả cách, vờ vịt.

Biến cách của маскара́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?маскара́дмаскара́ды
Sinh cách кого? чего?маскара́дамаскара́дов
Tặng cách кому? чему?маскара́думаскара́дам
Đối cách кого? что?маскара́дмаскара́ды
Công cụ cách кем? чем?маскара́доммаскара́дами
Giới cách о ком? о чём?маскара́демаскара́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

маскарад nghĩa là gì?

маскарад (danh từ) nghĩa là khiêu vũ trá hình, vũ hội hóa trang, vẻ ngoài kỳ dị, trang phục lạ thường.

маскарад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маскара́д (phiên âm Latinh maskarád, IPA [məskɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.