TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маскара́дный

maskarádnyj[məskɐˈradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маскара́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маскара́дный nghĩa là vũ hội hóa trang, vũ hội giả trang.

Nghĩa của маскара́дный

Tính từ

  1. Thuộc về khiêu vũ trá hình, vũ hội hóa trang, vũ hội giả trang.
    • маскара́дный костю́м[bộ] quần áo khiêu vũ trá hình, y phục vũ hội hóa trang

Biến cách của маскара́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаскара́дныймаскара́дноемаскара́днаямаскара́дные
Sinh cáchмаскара́дногомаскара́дногомаскара́дноймаскара́дных
Tặng cáchмаскара́дномумаскара́дномумаскара́дноймаскара́дным
Đối cáchмаскара́дный / маскара́дногомаскара́дноемаскара́днуюмаскара́дные / маскара́дных
Công cụ cáchмаскара́дныммаскара́дныммаскара́дноймаскара́дными
Giới cáchмаскара́дноммаскара́дноммаскара́дноймаскара́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маскарадный nghĩa là gì?

маскарадный (tính từ) nghĩa là vũ hội hóa trang, vũ hội giả trang.

маскарадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маскара́дный (phiên âm Latinh maskarádnyj, IPA [məskɐˈradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.