TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маскирова́ть

thể chưa hoàn thành
maskirovátʹ[məskʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маскирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маскирова́ть nghĩa là hóa trang, giả trang, che đậy, che giấu.

Nghĩa của маскирова́ть

Động từ

  1. Hóa trang, giả trang, mặc quần áo trá hình, đeo mặt nạ (cho ai). + đối cách
  2. закрывать, прикрывать Che đậy, che giấu, ngụy trang, hóa trang ((cũng) перен). + đối cách
    • воен.ngụy trang, nghi trang

Cặp thể của маскирова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ маскирова́ть

NgôiHiện tại
ямаскиру́ю
тымаскиру́ешь
он / она́ / оно́маскиру́ет
мымаскиру́ем
вымаскиру́ете
они́маскиру́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + маскировать.

Quá khứ

Giống đực (он)маскирова́л
Giống cái (она́)маскирова́ла
Giống trung (оно́)маскирова́ло
Số nhiều (они́)маскирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)маскиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)маскиру́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với маскирова́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của маскирова́ть

Câu hỏi thường gặp

маскировать nghĩa là gì?

маскировать (động từ) nghĩa là hóa trang, giả trang, che đậy, che giấu.

маскировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маскирова́ть (phiên âm Latinh maskirovátʹ, IPA [məskʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.