TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маскиро́вка

giống cáibất động vật
maskiróvka[məskʲɪˈrofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маскиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маскиро́вка nghĩa là trá hình, cải tràng, đồ hóa trang, đồ trá hình.

Nghĩa của маскиро́вка

Danh từ

  1. действие [sự] trá hình, cải tràng, giả trang, hóa trang, ngụy trang.
  2. то, чем маскируют Đồ hóa trang, đồ trá hình, đồ ngụy trang.

Biến cách của маскиро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?маскиро́вкамаскиро́вки
Sinh cách кого? чего?маскиро́вкимаскиро́вок
Tặng cách кому? чему?маскиро́вкемаскиро́вкам
Đối cách кого? что?маскиро́вкумаскиро́вки
Công cụ cách кем? чем?маскиро́вкоймаскиро́вками
Giới cách о ком? о чём?маскиро́вкемаскиро́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

маскировка nghĩa là gì?

маскировка (danh từ) nghĩa là trá hình, cải tràng, đồ hóa trang, đồ trá hình.

маскировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маскиро́вка (phiên âm Latinh maskiróvka, IPA [məskʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.