TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маскиро́вочный

maskiróvočnyj[məskʲɪˈrovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маскиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маскиро́вочный nghĩa là để ngụy trang, nghi trang.

Nghĩa của маскиро́вочный

Tính từ

  1. Để ngụy trang, nghi trang.
    • маскиро́вочный хала́тáo [dài] ngụy trang

Biến cách của маскиро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаскиро́вочныймаскиро́вочноемаскиро́вочнаямаскиро́вочные
Sinh cáchмаскиро́вочногомаскиро́вочногомаскиро́вочноймаскиро́вочных
Tặng cáchмаскиро́вочномумаскиро́вочномумаскиро́вочноймаскиро́вочным
Đối cáchмаскиро́вочный / маскиро́вочногомаскиро́вочноемаскиро́вочнуюмаскиро́вочные / маскиро́вочных
Công cụ cáchмаскиро́вочныммаскиро́вочныммаскиро́вочноймаскиро́вочными
Giới cáchмаскиро́вочноммаскиро́вочноммаскиро́вочноймаскиро́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маскировочный nghĩa là gì?

маскировочный (tính từ) nghĩa là để ngụy trang, nghi trang.

маскировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маскиро́вочный (phiên âm Latinh maskiróvočnyj, IPA [məskʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.