маскиро́вочный
Dấu sắc trên маскиро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маскиро́вочный nghĩa là để ngụy trang, nghi trang.
Nghĩa của маскиро́вочный
Tính từ
- Để ngụy trang, nghi trang.
- маскиро́вочный хала́тáo [dài] ngụy trang
Biến cách của маскиро́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маскиро́вочный | маскиро́вочное | маскиро́вочная | маскиро́вочные |
| Sinh cách | маскиро́вочного | маскиро́вочного | маскиро́вочной | маскиро́вочных |
| Tặng cách | маскиро́вочному | маскиро́вочному | маскиро́вочной | маскиро́вочным |
| Đối cách | маскиро́вочный / маскиро́вочного | маскиро́вочное | маскиро́вочную | маскиро́вочные / маскиро́вочных |
| Công cụ cách | маскиро́вочным | маскиро́вочным | маскиро́вочной | маскиро́вочными |
| Giới cách | маскиро́вочном | маскиро́вочном | маскиро́вочной | маскиро́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маскировочный nghĩa là gì?
маскировочный (tính từ) nghĩa là để ngụy trang, nghi trang.
маскировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маскиро́вочный (phiên âm Latinh maskiróvočnyj, IPA [məskʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.