маскирова́ться
Dấu sắc trên маскирова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маскирова́ться nghĩa là trá hình, cải trang, ngụy trang.
Nghĩa của маскирова́ться
Động từ
- Trá hình, cải trang, hóa trang, giả trang, giả dạng.
- закрываться, прикрываться Ngụy trang; (nghĩa bóng) đội lốt, khoác áo, vờ vĩnh, vờ vịt, giả vờ, giả cách.
- воен.ngụy trang, nghi trang
Cặp thể của маскирова́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ маскирова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | маскиру́юсь |
| ты | маскиру́ешься |
| он / она́ / оно́ | маскиру́ется |
| мы | маскиру́емся |
| вы | маскиру́етесь |
| они́ | маскиру́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + маскироваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | маскирова́лся |
| Giống cái (она́) | маскирова́лась |
| Giống trung (оно́) | маскирова́лось |
| Số nhiều (они́) | маскирова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | маскиру́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | маскиру́йтесь |
Họ từ của маскирова́ться
Câu hỏi thường gặp
маскироваться nghĩa là gì?
маскироваться (động từ) nghĩa là trá hình, cải trang, ngụy trang.
маскироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маскирова́ться (phiên âm Latinh maskirovátʹsja, IPA [məskʲɪrɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.