ма́сленица
Dấu sắc trên ма́сленица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́сленица nghĩa là lễ tiễn mùa đông.
Nghĩa của ма́сленица
Danh từ
- Lễ tiễn mùa đông, Cac-na-van (của dân tộc Xla-vơ, tổ chức trước tuần đại trai).
- не житьё, а ма́сленица[cuộc] sống sung túc nhàn hạ
Biến cách của ма́сленица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́сленица | ма́сленицы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́сленицы | ма́слениц |
| Tặng cách кому? чему? | ма́сленице | ма́сленицам |
| Đối cách кого? что? | ма́сленицу | ма́сленицы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́сленицей | ма́сленицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́сленице | ма́сленицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ма́сленица
Câu hỏi thường gặp
масленица nghĩa là gì?
масленица (danh từ) nghĩa là lễ tiễn mùa đông.
масленица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́сленица (phiên âm Latinh máslenica, IPA [ˈmas⁽ʲ⁾lʲɪnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.