маслобо́йня
Dấu sắc trên маслобо́йня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маслобо́йня nghĩa là xưởng ép dầu.
Nghĩa của маслобо́йня
Danh từ
- Xưởng ép dầu.
Biến cách của маслобо́йня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маслобо́йня | маслобо́йни |
| Sinh cách кого? чего? | маслобо́йни | маслобо́ен |
| Tặng cách кому? чему? | маслобо́йне | маслобо́йням |
| Đối cách кого? что? | маслобо́йню | маслобо́йни |
| Công cụ cách кем? чем? | маслобо́йней | маслобо́йнями |
| Giới cách о ком? о чём? | маслобо́йне | маслобо́йнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маслобойня nghĩa là gì?
маслобойня (danh từ) nghĩa là xưởng ép dầu.
маслобойня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маслобо́йня (phiên âm Latinh maslobójnja, IPA [məsɫɐˈbojnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.