TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маслодельный

maslodelʹnyj giọng máy của trình duyệt

маслодельный nghĩa là Thuộc về làm bơ.

Nghĩa của маслодельный

Tính từ

  1. Thuộc về làm bơ.
    • маслодельный заво́дnhà máy làm bơ và các thức ăn bằng sữa, nhà máy bơ sữa

Câu hỏi thường gặp

маслодельный nghĩa là gì?

маслодельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về làm bơ.

маслодельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маслодельный (phiên âm Latinh maslodelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.