маслёнка
giống cáibất động vật
masljónka[mɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
маслёнка nghĩa là bình đựng bơ.
Nghĩa của маслёнка
Danh từ
- посуда [cái] bình đựng bơ.
- kỹ thuật [cái] vịt dầu, bình tra dầu, vòi tra mỡ.
Biến cách của маслёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маслёнка | маслёнки |
| Sinh cách кого? чего? | маслёнки | маслёнок |
| Tặng cách кому? чему? | маслёнке | маслёнкам |
| Đối cách кого? что? | маслёнку | маслёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | маслёнкой | маслёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | маслёнке | маслёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của маслёнка
Câu hỏi thường gặp
маслёнка nghĩa là gì?
маслёнка (danh từ) nghĩa là bình đựng bơ.
маслёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маслёнка (phiên âm Latinh masljónka, IPA [mɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.