ма́сло
Dấu sắc trên ма́сло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́сло nghĩa là dầu, bơ.
Nghĩa của ма́сло
Danh từ
- растительное Dầu.
- коровье Bơ.
- смазочное Dầu, dầu máy, mỡ.
- жив.sơn dầu, màu dầu
- писать ма́сломvẽ sơn dầu
- всё идёт как по ма́слуcông việc chạy, mọi việc trôi chảy, mọi việc đều [chạy] trơn tru
- подли́ть масла́ в ого́ньlửa cháy lại đổ dầu thêm
Biến cách của ма́сло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́сло | масла́ |
| Sinh cách кого? чего? | ма́сла | ма́сел |
| Tặng cách кому? чему? | ма́слу | масла́м |
| Đối cách кого? что? | ма́сло | масла́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́слом | масла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́сле | масла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ма́сло
Câu ví dụ với ма́сло
- У нас закончилось сливочное масло. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5014943
- Ты масло не забыл купить? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536692
- Вы масло не забыли купить? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536693
- У нас масло закончилось. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510543
- Бумага впитывает масло. Giấy thì hút dầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12872504
- Мы едим хлеб с маслом. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447001
- Я бы хотел ещё масла. Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
масло nghĩa là gì?
масло (danh từ) nghĩa là dầu, bơ.
масло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́сло (phiên âm Latinh máslo, IPA [ˈmasɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.