массови́к
Dấu sắc trên массови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
массови́к nghĩa là cán bộ dân vận.
Nghĩa của массови́к
Danh từ
- работающий с массами [người] cán bộ dân vận, cán bộ công tác quần chúng.
- огранизатор игр. Người phụ trách vui sống, người tổ chức các trò giải trí.
Biến cách của массови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | массови́к | массовики́ |
| Sinh cách кого? чего? | массовика́ | массовико́в |
| Tặng cách кому? чему? | массовику́ | массовика́м |
| Đối cách кого? что? | массовика́ | массовико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | массовико́м | массовика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | массовике́ | массовика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
массовик nghĩa là gì?
массовик (danh từ) nghĩa là cán bộ dân vận.
массовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là массови́к (phiên âm Latinh massovík, IPA [məsɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.