ма́ссовость
Dấu sắc trên ма́ссовость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ссовость nghĩa là tính chất quần chúng.
Nghĩa của ма́ссовость
Danh từ
- Tính chất quần chúng.
Biến cách của ма́ссовость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́ссовость | ма́ссовости |
| Sinh cách кого? чего? | ма́ссовости | ма́ссовостей |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ссовости | ма́ссовостям |
| Đối cách кого? что? | ма́ссовость | ма́ссовости |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ссовостью | ма́ссовостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ссовости | ма́ссовостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
массовость nghĩa là gì?
массовость (danh từ) nghĩa là tính chất quần chúng.
массовость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ссовость (phiên âm Latinh mássovostʹ, IPA [ˈmasːəvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.