ма́ссовый
Dấu sắc trên ма́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ссовый nghĩa là đại chúng, đông đảo, phổ thông.
Nghĩa của ма́ссовый
Tính từ
- Có tính chất quần chúng, đại chúng, đông đảo, tập thể.
- ма́ссовая демонстра́ция[cuộc] biểu tình quần chúng
- ма́ссовая сце́наcảnh đông người đóng, màn có nhiều người diễn
- ма́ссовый та́нецđiệu múa tập thể (có đông người tham gia)
- ма́ссовый герои́змchủ nghĩa anh hùng quần chúng (tập thể)
- общедоступный Đại chúng, phổ thông, dành cho đông đảo quần chúng.
- ма́ссовая литерату́раsách phổ thông, văn chương đại chúng
- това́ры ма́ссового потребле́нияhàng tiêu dùng rộng rãi
- принадлежащий к широким массам [thuộc về, đại diện cho] quần chúng đông đảo; bình thường, thông thường.
- ма́ссовый чита́тельbạn đọc bình thường
- производимый в больших количествах [trên] quy mô lớn, đại quy mô, hàng loạt.
- сре́дства ма́ссовой информа́ции[những] phương tiện thông tin quy mô lớn
Biến cách của ма́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ссовый | ма́ссовое | ма́ссовая | ма́ссовые |
| Sinh cách | ма́ссового | ма́ссового | ма́ссовой | ма́ссовых |
| Tặng cách | ма́ссовому | ма́ссовому | ма́ссовой | ма́ссовым |
| Đối cách | ма́ссовый / ма́ссового | ма́ссовое | ма́ссовую | ма́ссовые / ма́ссовых |
| Công cụ cách | ма́ссовым | ма́ссовым | ма́ссовой | ма́ссовыми |
| Giới cách | ма́ссовом | ма́ссовом | ма́ссовой | ма́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ма́ссовый
Câu hỏi thường gặp
массовый nghĩa là gì?
массовый (tính từ) nghĩa là đại chúng, đông đảo, phổ thông.
массовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ссовый (phiên âm Latinh mássovyj, IPA [ˈmas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.