TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́ссовый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mássovyj[ˈmas(ː)əvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́ссовый nghĩa là đại chúng, đông đảo, phổ thông.

Nghĩa của ма́ссовый

Tính từ

  1. Có tính chất quần chúng, đại chúng, đông đảo, tập thể.
    • ма́ссовая демонстра́ция[cuộc] biểu tình quần chúng
    • ма́ссовая сце́наcảnh đông người đóng, màn có nhiều người diễn
    • ма́ссовый та́нецđiệu múa tập thể (có đông người tham gia)
    • ма́ссовый герои́змchủ nghĩa anh hùng quần chúng (tập thể)
  2. общедоступный Đại chúng, phổ thông, dành cho đông đảo quần chúng.
    • ма́ссовая литерату́раsách phổ thông, văn chương đại chúng
    • това́ры ма́ссового потребле́нияhàng tiêu dùng rộng rãi
  3. принадлежащий к широким массам [thuộc về, đại diện cho] quần chúng đông đảo; bình thường, thông thường.
    • ма́ссовый чита́тельbạn đọc bình thường
  4. производимый в больших количествах [trên] quy mô lớn, đại quy mô, hàng loạt.
    • сре́дства ма́ссовой информа́ции[những] phương tiện thông tin quy mô lớn

Biến cách của ма́ссовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́ссовыйма́ссовоема́ссоваяма́ссовые
Sinh cáchма́ссовогома́ссовогома́ссовойма́ссовых
Tặng cáchма́ссовомума́ссовомума́ссовойма́ссовым
Đối cáchма́ссовый / ма́ссовогома́ссовоема́ссовуюма́ссовые / ма́ссовых
Công cụ cáchма́ссовымма́ссовымма́ссовойма́ссовыми
Giới cáchма́ссовомма́ссовомма́ссовойма́ссовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ма́ссовый

Câu hỏi thường gặp

массовый nghĩa là gì?

массовый (tính từ) nghĩa là đại chúng, đông đảo, phổ thông.

массовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́ссовый (phiên âm Latinh mássovyj, IPA [ˈmas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.