масти́ка
Dấu sắc trên масти́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
масти́ка nghĩa là mattít, mát tích, xi đánh sàn.
Nghĩa của масти́ка
Danh từ
- Mattít, mactic, mát tích, trám.
- для полов Xi đánh sàn, mattít, mactic, mát tích.
Biến cách của масти́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | масти́ка | масти́ки |
| Sinh cách кого? чего? | масти́ки | масти́к |
| Tặng cách кому? чему? | масти́ке | масти́кам |
| Đối cách кого? что? | масти́ку | масти́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | масти́кой | масти́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | масти́ке | масти́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мастика nghĩa là gì?
мастика (danh từ) nghĩa là mattít, mát tích, xi đánh sàn.
мастика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là масти́ка (phiên âm Latinh mastíka, IPA [mɐˈsʲtʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.