мастерство́
Dấu sắc trên мастерство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мастерство́ nghĩa là nghề thủ công, lành nghề, tài nghệ.
Nghĩa của мастерство́
Danh từ
- ремесло Nghề thủ công.
- умение, искусство [sự, trình độ] lành nghề, tài nghệ, nghệ thuật, bản lĩnh.
- спорти́вное мастерство́tài nghệ thể thao
- мастерство́ исполне́нияnghệ thuật (tài nghệ, tài) biểu diễn
Biến cách của мастерство́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мастерство́ |
| Sinh cách кого? чего? | мастерства́ |
| Tặng cách кому? чему? | мастерству́ |
| Đối cách кого? что? | мастерство́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мастерство́м |
| Giới cách о ком? о чём? | мастерстве́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мастерство́
Câu hỏi thường gặp
мастерство nghĩa là gì?
мастерство (danh từ) nghĩa là nghề thủ công, lành nghề, tài nghệ.
мастерство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мастерство́ (phiên âm Latinh masterstvó, IPA [məsʲtʲɪrstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.