TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масть

giống cáibất động vật
mastʹ[masʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

масть nghĩa là màu lông, hoa, sắc.

Nghĩa của масть

Danh từ

  1. живопного Màu lông.
    • ворона́я мастьmàu lông ngựa ô
  2. в картах Hoa, sắc.
    • ходи́ть в мастьđi bài cùng hoa

Biến cách của масть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́стьма́сти
Sinh cách кого? чего?ма́стимасте́й
Tặng cách кому? чему?ма́стимастя́м
Đối cách кого? что?ма́стьма́сти
Công cụ cách кем? чем?ма́стьюмастя́ми
Giới cách о ком? о чём?ма́стимастя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của масть

Câu hỏi thường gặp

масть nghĩa là gì?

масть (danh từ) nghĩa là màu lông, hoa, sắc.

масть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масть (phiên âm Latinh mastʹ, IPA [masʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.