масть
giống cáibất động vật
mastʹ[masʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
масть nghĩa là màu lông, hoa, sắc.
Nghĩa của масть
Danh từ
- живопного Màu lông.
- ворона́я мастьmàu lông ngựa ô
- в картах Hoa, sắc.
- ходи́ть в мастьđi bài cùng hoa
Biến cách của масть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́сть | ма́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ма́сти | масте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ма́сти | мастя́м |
| Đối cách кого? что? | ма́сть | ма́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́стью | мастя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́сти | мастя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của масть
Câu hỏi thường gặp
масть nghĩa là gì?
масть (danh từ) nghĩa là màu lông, hoa, sắc.
масть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là масть (phiên âm Latinh mastʹ, IPA [masʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.