TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масти́тый

mastítyj[mɐˈsʲtʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên масти́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

масти́тый nghĩa là đáng kính, đáng trọng.

Nghĩa của масти́тый

Tính từ

  1. Đáng kính, đáng trọng, đáng tôn kính; (признанный) có tiếng, danh tiếng, nổi tiếng.

Biến cách của масти́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмасти́тыймасти́тоемасти́таямасти́тые
Sinh cáchмасти́тогомасти́тогомасти́тоймасти́тых
Tặng cáchмасти́томумасти́томумасти́тоймасти́тым
Đối cáchмасти́тый / масти́тогомасти́тоемасти́туюмасти́тые / масти́тых
Công cụ cáchмасти́тыммасти́тыммасти́тоймасти́тыми
Giới cáchмасти́томмасти́томмасти́тоймасти́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của масти́тый

So sánh hơn(по)масти́тее

Câu hỏi thường gặp

маститый nghĩa là gì?

маститый (tính từ) nghĩa là đáng kính, đáng trọng.

маститый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масти́тый (phiên âm Latinh mastítyj, IPA [mɐˈsʲtʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.