мат
мат nghĩa là chiếu hết, chiếu bí.
Nghĩa của мат
Danh từ
- Chiếu hết, chiếu bí.
Biến cách của мат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́т | ма́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ма́та | ма́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ту | ма́там |
| Đối cách кого? что? | ма́т | ма́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́том | ма́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́те | ма́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мат
- Шах и мат, атеисты! Chiếu tướng, người vô thần! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11113261
- Шах и мат. Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мат nghĩa là gì?
мат (danh từ) nghĩa là chiếu hết, chiếu bí.
мат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мат (phiên âm Latinh mat, IPA [mat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.