TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масшта́б

giống đựcbất động vật
masštáb[mɐʂˈtap] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên масшта́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

масшта́б nghĩa là tỷ lệ, tỷ lệ xích.

Nghĩa của масшта́б

Danh từ

  1. Tỷ lệ, tỷ lệ xích, thước tỷ lệ.
  2. nghĩa bóng Quy mô, phạm vi, ý nghĩa.
    • в большо́м масшта́беtrên quy mô lớn, trong phạm vi rộng lớn
    • в междунаро́дном масшта́беtrên quy mô (trong phạm vi) toàn thế giới

Biến cách của масшта́б (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?масшта́бмасшта́бы
Sinh cách кого? чего?масшта́бамасшта́бов
Tặng cách кому? чему?масшта́бумасшта́бам
Đối cách кого? что?масшта́бмасшта́бы
Công cụ cách кем? чем?масшта́боммасшта́бами
Giới cách о ком? о чём?масшта́бемасшта́бах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với масшта́б

Đồng nghĩa

Họ từ của масшта́б

Câu hỏi thường gặp

масштаб nghĩa là gì?

масштаб (danh từ) nghĩa là tỷ lệ, tỷ lệ xích.

масштаб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масшта́б (phiên âm Latinh masštáb, IPA [mɐʂˈtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.