масшта́б
giống đựcbất động vật
masštáb[mɐʂˈtap]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên масшта́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
масшта́б nghĩa là tỷ lệ, tỷ lệ xích.
Nghĩa của масшта́б
Danh từ
- Tỷ lệ, tỷ lệ xích, thước tỷ lệ.
- nghĩa bóng Quy mô, phạm vi, ý nghĩa.
- в большо́м масшта́беtrên quy mô lớn, trong phạm vi rộng lớn
- в междунаро́дном масшта́беtrên quy mô (trong phạm vi) toàn thế giới
Biến cách của масшта́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | масшта́б | масшта́бы |
| Sinh cách кого? чего? | масшта́ба | масшта́бов |
| Tặng cách кому? чему? | масшта́бу | масшта́бам |
| Đối cách кого? что? | масшта́б | масшта́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | масшта́бом | масшта́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | масшта́бе | масшта́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với масшта́б
Đồng nghĩa
Họ từ của масшта́б
Câu hỏi thường gặp
масштаб nghĩa là gì?
масштаб (danh từ) nghĩa là tỷ lệ, tỷ lệ xích.
масштаб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là масшта́б (phiên âm Latinh masštáb, IPA [mɐʂˈtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.