матема́тик
Dấu sắc trên матема́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матема́тик nghĩa là nhà toán học.
Nghĩa của матема́тик
Danh từ
- Nhà toán học.
Biến cách của матема́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матема́тик | матема́тики |
| Sinh cách кого? чего? | матема́тика | матема́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | матема́тику | матема́тикам |
| Đối cách кого? что? | матема́тика | матема́тиков |
| Công cụ cách кем? чем? | матема́тиком | матема́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | матема́тике | матема́тиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với матема́тик
- Том - математик. Tom là một nhà toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5529152
- Я математик. Tôi là một nhà toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13513395
- Он спрашивал, нравится ли мне математика. Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498463
- Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853
- Он был моим учителем математики. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599607
- Том не любит математику. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653960
- Я не люблю математику. Mình chả thích toán nơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653727
- Я школьный учитель математики. Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4188266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
математик nghĩa là gì?
математик (danh từ) nghĩa là nhà toán học.
математик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матема́тик (phiên âm Latinh matemátik, IPA [mətʲɪˈmatʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.