TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матема́тика

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
matemátika[mətʲɪˈmatʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên матема́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

матема́тика nghĩa là toán học.

Nghĩa của матема́тика

Danh từ

  1. Toán học; toán (сорк.).

Biến cách của матема́тика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?матема́тикаматема́тики
Sinh cách кого? чего?матема́тикиматема́тик
Tặng cách кому? чему?матема́тикематема́тикам
Đối cách кого? что?матема́тикуматема́тики
Công cụ cách кем? чем?матема́тикойматема́тиками
Giới cách о ком? о чём?матема́тикематема́тиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với матема́тика

  • Он спрашивал, нравится ли мне математика. Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498463
  • Мне нравится математика. Tôi thích toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402219
  • Математика — это сложно. Môn toán khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8937112
  • Математика — это прикольно. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004889
  • Математика — это круто. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004890
  • Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853
  • Он был моим учителем математики. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599607
  • Том не любит математику. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

математика nghĩa là gì?

математика (danh từ) nghĩa là toán học.

математика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матема́тика (phiên âm Latinh matemátika, IPA [mətʲɪˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.