матема́тика
Dấu sắc trên матема́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матема́тика nghĩa là toán học.
Nghĩa của матема́тика
Danh từ
- Toán học; toán (сорк.).
Biến cách của матема́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матема́тика | матема́тики |
| Sinh cách кого? чего? | матема́тики | матема́тик |
| Tặng cách кому? чему? | матема́тике | матема́тикам |
| Đối cách кого? что? | матема́тику | матема́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | матема́тикой | матема́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | матема́тике | матема́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với матема́тика
- Он спрашивал, нравится ли мне математика. Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2498463
- Мне нравится математика. Tôi thích toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402219
- Математика — это сложно. Môn toán khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8937112
- Математика — это прикольно. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004889
- Математика — это круто. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004890
- Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853
- Он был моим учителем математики. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599607
- Том не любит математику. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1653960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
математика nghĩa là gì?
математика (danh từ) nghĩa là toán học.
математика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матема́тика (phiên âm Latinh matemátika, IPA [mətʲɪˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.