математи́ческий
Dấu sắc trên математи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
математи́ческий nghĩa là Thuộc về toán học; toán (сорк.).
Nghĩa của математи́ческий
Tính từ
- Thuộc về toán học; toán (сорк.).
Biến cách của математи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | математи́ческий | математи́ческое | математи́ческая | математи́ческие |
| Sinh cách | математи́ческого | математи́ческого | математи́ческой | математи́ческих |
| Tặng cách | математи́ческому | математи́ческому | математи́ческой | математи́ческим |
| Đối cách | математи́ческий / математи́ческого | математи́ческое | математи́ческую | математи́ческие / математи́ческих |
| Công cụ cách | математи́ческим | математи́ческим | математи́ческой | математи́ческими |
| Giới cách | математи́ческом | математи́ческом | математи́ческой | математи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
математический nghĩa là gì?
математический (tính từ) nghĩa là Thuộc về toán học; toán (сорк.).
математический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là математи́ческий (phiên âm Latinh matematíčeskij, IPA [mətʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.