TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

математи́ческий

matematíčeskij[mətʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên математи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

математи́ческий nghĩa là Thuộc về toán học; toán (сорк.).

Nghĩa của математи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về toán học; toán (сорк.).

Biến cách của математи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматемати́ческийматемати́ческоематемати́ческаяматемати́ческие
Sinh cáchматемати́ческогоматемати́ческогоматемати́ческойматемати́ческих
Tặng cáchматемати́ческомуматемати́ческомуматемати́ческойматемати́ческим
Đối cáchматемати́ческий / математи́ческогоматемати́ческоематемати́ческуюматемати́ческие / математи́ческих
Công cụ cáchматемати́ческимматемати́ческимматемати́ческойматемати́ческими
Giới cáchматемати́ческомматемати́ческомматемати́ческойматемати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

математический nghĩa là gì?

математический (tính từ) nghĩa là Thuộc về toán học; toán (сорк.).

математический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là математи́ческий (phiên âm Latinh matematíčeskij, IPA [mətʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.