TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

материко́вый

materikóvyj[mətʲɪrʲɪˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên материко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

материко́вый nghĩa là đại lục, đại châu.

Nghĩa của материко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về lục địa, đại lục, đại châu, châu.
    • материковый лёдbăng lục địa

Biến cách của материко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматерико́выйматерико́воематерико́ваяматерико́вые
Sinh cáchматерико́вогоматерико́вогоматерико́войматерико́вых
Tặng cáchматерико́вомуматерико́вомуматерико́войматерико́вым
Đối cáchматерико́вый / материко́вогоматерико́воематерико́вуюматерико́вые / материко́вых
Công cụ cáchматерико́вымматерико́вымматерико́войматерико́выми
Giới cáchматерико́вомматерико́вомматерико́войматерико́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материко́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

материковый nghĩa là gì?

материковый (tính từ) nghĩa là đại lục, đại châu.

материковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là материко́вый (phiên âm Latinh materikóvyj, IPA [mətʲɪrʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.