материко́вый
Dấu sắc trên материко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
материко́вый nghĩa là đại lục, đại châu.
Nghĩa của материко́вый
Tính từ
- Thuộc về lục địa, đại lục, đại châu, châu.
- материковый лёдbăng lục địa
Biến cách của материко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | материко́вый | материко́вое | материко́вая | материко́вые |
| Sinh cách | материко́вого | материко́вого | материко́вой | материко́вых |
| Tặng cách | материко́вому | материко́вому | материко́вой | материко́вым |
| Đối cách | материко́вый / материко́вого | материко́вое | материко́вую | материко́вые / материко́вых |
| Công cụ cách | материко́вым | материко́вым | материко́вой | материко́выми |
| Giới cách | материко́вом | материко́вом | материко́вой | материко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với материко́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
материковый nghĩa là gì?
материковый (tính từ) nghĩa là đại lục, đại châu.
материковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là материко́вый (phiên âm Latinh materikóvyj, IPA [mətʲɪrʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.