матери́нство
Dấu sắc trên матери́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
матери́нство nghĩa là tư cách bà mẹ, mẫu tính, tình mẫu tử.
Nghĩa của матери́нство
Danh từ
- Tư cách bà mẹ.
- охра́на матери́нства и младе́нчества[sự] bảo vệ bà mẹ và trẻ em
- чувство матери к детям Mẫu tính, tình mẫu tử.
Biến cách của матери́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матери́нство | матери́нства |
| Sinh cách кого? чего? | матери́нства | матери́нств |
| Tặng cách кому? чему? | матери́нству | матери́нствам |
| Đối cách кого? что? | матери́нство | матери́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | матери́нством | матери́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | матери́нстве | матери́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
материнство nghĩa là gì?
материнство (danh từ) nghĩa là tư cách bà mẹ, mẫu tính, tình mẫu tử.
материнство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матери́нство (phiên âm Latinh materínstvo, IPA [mətʲɪˈrʲinstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.