мате́рия
giống cáibất động vật
matérija[mɐˈtʲerʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мате́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мате́рия nghĩa là vật chất.
Nghĩa của мате́рия
Danh từ
- triết học Vật chất.
- vật lý Vật chất, chất.
- строе́ние мате́рии[sự] cấu tạo của vật chất
- ткань Vải, vải vóc, hàng.
- говори́ть о высо́ких мате́рияхnói về nhưng vấn đề cao siêu
Biến cách của мате́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мате́рия | мате́рии |
| Sinh cách кого? чего? | мате́рии | мате́рий |
| Tặng cách кому? чему? | мате́рии | мате́риям |
| Đối cách кого? что? | мате́рию | мате́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | мате́рией | мате́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | мате́рии | мате́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мате́рия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
материя nghĩa là gì?
материя (danh từ) nghĩa là vật chất.
материя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мате́рия (phiên âm Latinh matérija, IPA [mɐˈtʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.