TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мате́рия

giống cáibất động vật
matérija[mɐˈtʲerʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мате́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мате́рия nghĩa là vật chất.

Nghĩa của мате́рия

Danh từ

  1. triết học Vật chất.
  2. vật lý Vật chất, chất.
    • строе́ние мате́рии[sự] cấu tạo của vật chất
  3. ткань Vải, vải vóc, hàng.
    • говори́ть о высо́ких мате́рияхnói về nhưng vấn đề cao siêu

Biến cách của мате́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мате́риямате́рии
Sinh cách кого? чего?мате́риимате́рий
Tặng cách кому? чему?мате́риимате́риям
Đối cách кого? что?мате́риюмате́рии
Công cụ cách кем? чем?мате́риеймате́риями
Giới cách о ком? о чём?мате́риимате́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мате́рия

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

материя nghĩa là gì?

материя (danh từ) nghĩa là vật chất.

материя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мате́рия (phiên âm Latinh matérija, IPA [mɐˈtʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.